Tìm Kiếm Chủ Trị

Chủ trị : u
ung thư tiền liệt tuyến., u xơ tử cung, U nang buồng trứng, ức chế sự phân liệt của tế bào ung thư., ứ đọng ở phế quản; 2. Ho; 3. Viêm đường tiêu hoá, ung bướu và vết thương., Uốn ván, u bướu và đau bụng, ung độc hoặc viêm mạc miệng, Ứ máu, ung nhọt do nhiệt độc, ứ khí, ung thư vú, ứ đau do chấn thương., ung thũng sang độc, ung nhọt không vỡ., uế khí, Ung nhọt, ung bướu, ung thư manh trường, u bướu, Ung nhọt kết lại trong họng và hạ thủy., Ung thũng., uất muộn tâm phiền, ung thũng độc, ứ mạch bạch huyết., ức chế sự đông máu, ung thư cổ tử cung, ung thư não, ung thư thực quản, Ung thư da, ung thũng sang độc (đụng giập, uống nhiều xổ, u sầu; 3. Giun đũa. Dùng ngoài trị viêm loét lợi răng, uống vào buổi sáng sớm lúc đói. Dùng ngoài giã đắp., uống nóng rất thông dụng ở nông thôn Việt Nam. Hoa nhỏ thu hái vào tháng 6, ung thư., ung tiết thũng độc và bỏng. Ở nước ta, ứ nhiệt nung nấu, Ung nhọt do hỏa uất kết., Ung nhọt ở ruột và các ung nhọt ở trong cơ thể., Ung độc, uẩn tụ ở kinh lạc gây nên các khớp đau nhức., uất kết lâu không giải được, Uống rượu vào bị tích nhiệt nung nóng ngũ tạng, Ung nhọt sinh cơ nhục, Uất ức gây ra đờm., uất kết làm hại can gây ra lưng đau, Ung nhọt đã vỡ mà còn sốt, ung nhọt sưng phù, Ứ huyết kết ở bên trong, uống để phòng ngừa mụn nhọt., Ung nhọt có mủ, urê trong máu tăng, ụng đầy cứng, Uất nhiệt phiền muộn, uống rượu nhiều quá, uống nước nhiều, uốn người., uống nhiều mà ăn ít., ung nhọt ở các khớp, ung nhọt đang mưng mủ., ứ trệ làm cho bụng dưới quặn đau, ung nhọt do thấp nhiệt, uống quá nhiều nước lạnh, Ức can, uống nước nhiều sinh ra tiêu chảy, ung nhọt mọc mà mủ chảy ra không cầm, uống nhiều, ung nhọt muốn vỡ., Ung nhọt sưng đau, uất., ứ viêm, Ung thư bàng quang, uống vào mồ hôi ra ngay, ức mộc, Ung độc mới phát, ung thư trực trường, Ung thư trực trường., uống rượu sinh ra tích kết, Ung thư đại trường., ứ tắc thanh khiếu, Ung nhọt đã vỡ, ưa chảy máu, ứ huyết đình trệ, uất lâu hóa nhiệt, uất khí không tan, ứ lại ở kinh phế, Ung nhọt đau nhức., uất không thông, Uống rượu gây ra sốt, Ưu tư thái quá, uống ít, uất kết ở trong bụng, Uất kết., uống rượu làm phế bị tổn thương gây ra ho, ứ huyết do té ngã, uống rượu nhiều gây tổn thương, ứ huyết bên trong., ứ huyết sưng đau., ung nhọt độc, Ứ huyết trở trệ, ứ huyết lưu trệ, ù tai, ứ huyết thực nhiệt và khí huyết thượng xung., úng trệ trung tiêu, uể oải, Ung nhọt giai đoạn đầu, uất hóa ra nhiệt trùng, uất kết lâu ngày làm cho tạp chất của nước tiểu đọng lại thành sỏi, Ung thư gan., ưỡn người la khóc, Ứ khí vùng ngực, Uất trệ, ung mủ., Uống rượu gây ra nôn mửa, uống rượu nhiều quá gây nên đình tích, uống thuốc thái quá gây ra sốt nghịch lên, Ung thư đại trường, uống nước quá nhiều dẫn đến ngũ ẩm, Uống rượu mà bị cảm hàn, uống nước nhiều sinh ra tiêu chảy., ung thư dạ dày, uất lâu thương tổn đến phần dương, Ung thư dạ dày., ung nhọt., Ung nhọt ở ruột., ưu tư làm tổn thương tâm, ứ nhiệt nội uẩn, ứ dịch đàm ở phế, Ung nhọt ở đùi, uống đến đâu tiểu đến đấy, ung nhọt bị hoại tử, uống nhiều ăn ít., Ung thư bàng quang thời kỳ cuối, uống vào liền nôn ra, Uất gây ra trướng, ứ kinh kết khối trong bụng., u ác tính, ung thư, uống làm cho ra mồ hôi, ung nhọt sưng tấy, ứ đau do té ngã, Ung thư phổi và thiểu năng sinh dục, ung thũng sưng đau., ứ trệ, ung sang thũng độc, ung thư gan, ứ trệ gây đau, Ung thũng, Ung nhọt ở ruột và các ung nhọt ở trong cơ thể, Uống giấm bị sặc, uất lâu sinh nhiệt, Ứ huyết nội trở, ứ huyết sau khi sinh, ù mắt, Ung thư đại tràng., ung nhọt thủng độc., ưng thư vòm họng, ứ huyết

Y Học Cổ Truyền- Từ Điển Đông Y

Top