Tìm Kiếm Chủ Trị

Chủ trị : a
âm nuy, ấm trung tiêu, amidan, âm hộ sưng ngứa, apxe phổi, áp xe lợi, ác khí, Ăn không ngon miệng, ăn qua đêm mà không tiêu, ăn trúng nấm độc, Ăn uống không tiêu; 2. Dạ dày ruột trướng khí; 3. Viêm thận phù thũng; 4. Viêm phế quản. Liều dùng 20-40 g lá khô sắc uống. Cũng dùng chữa rắn cắn., ăn uống kém tiêu, ác sang, ách nghịch (nấc), an thai, ăn lâu không tiêu, ăn uống không tiêu đau bụng, âm huyết hư tổn, amip, ăn vào ói ngay, áp xe, âm hư thấp nhiệt, ăn uống chậm tiêu., asdasd, ăn phải cá thối, Ăn nhầm cá nóc có độc, ác trở, âm đạo nhiễm trùng roi Trichomonas. Liều dùng 4-20g sắc uống. Kỵ sinh khương., ăn tươi. Quả vả non cũng như chồi non được dùng ở java làm rau ăn sống hay nấu chín. Nhân dân thường hay lấy lá làm thức ăn cho gia súc. Vỏ có vị dịu; ở Malaixia, A. Pételot nêu là cây rất đắng nhưng lá được người Lào dùng làm rau ăn., ăn ít bụng trướng, ăn uống không tiêu bụng đầy trướng, ấm tim và Mệnh môn, âm thanh không phát ra, âm phong thũng độc, Âm ngược, âm hộ bị lở loét, ăn uống không tốt, âm suy, ăn ít kèm tiêu chảy, âm lãnh, âm giáng hỏa, ác huyết ứ ở hạ sườn gây nên đau nhức., ăn mau đói, ẩm thực làm tổn thương tỳ vị, an thần. Đề phòng sốt cao gây co giật., Ăn vào lại nôn ra., Ăn uống kém, ấn vào thì vô lực., Âm khí không đủ, ăn vào lại nôn ra (phản vị)., ăn uống khó, Âm dương của tỳ và thận không đủ, Âm hộ ra nhiều mồ hôi, âm thịnh, An hồi, ấn vào thấy mềm., Âm hộ ngứa., an và thận hư tổn, âm hỏa bốc lên, Ăn uống nhiều mà không khỏe, âm tinh bất túc, ăn uống không có mùi vị, ăn uống kém dần, âm hộ ngứa, âm độc thương hàn, ăn uống không biết ngon, Amydale sưng to., Amydale viêm cấp, ăn uống bị trở ngại., âm hư sinh nội nhiệt, ăn uống được mà không sinh da thịt., ăn uống nhiều thức ăn lạnh gây ra ói mửa., âm hư vị nhiệt, ăn vào khỏi miệng là nôn, âm dương đều hư., ăn vào lại nôn, Âm hỏa của tỳ suy, âm hàn khí thắng mà tà khí không tan, âm thử, âm đạo đau, ăn ngủ ít, âm hoàng, âm hộ lạnh, âm hàn nhiều ở bên trong gây nên suy tim mạn, ăn uống không cảm thấy mùi vị, ăn vào thì bớt khát, Âm hư., ăn uống thất thường, âm dương không giữ được, ác huyết tích kết cứng lại như đá, Âm hư hỏ vượng, ăn nhiều mà không tiêu, ăn hết một lúc. Sau đó 2 giờ, ăn uống không ngon..., Âm hư nội nhiệt, âm hư hỏa động gây nên di tinh., amydale viêm, ăn uống không ngon., ấn tay vào rất đau, âm hộ đau, Âm đạo sưng loét., ăn uống ít, Âm đạo lở ngứa do thấp, ăn vào hay bị nôn mửa, ăn bú không tiêu, âm tinh khô kiệt, Ăn dưa rồi bị tích trệ, Ách nghịch., âm dương không đều., ăn uống kém. da nóng hâm hấp, âm nang lở loét., an hồi. Trị can hỏa phạm vị, ẩm tích, ăn uống chậm tiêu, ăn uống nhiều quá sinh ra lạnh, Âm bộ bị thương, Âm và huyết hư, ăn uống ít., ảnh hưởng đến bào thai, Ác khí tích lại, âm hư phát sốt, âm hư mà bị cảm, ăn uống không xuống., An não, ăn uống không tiêu làm tổn thương tỳ vị, ăn nhiều thức ăn lạnh làm cho ngực không khoan khoái, ăn uống bị đình trệ ở miệng dạ dày, ăn uống gây nên thấp nhiệt bên trong, ấn vào thì đau, ăn vào thì khỏi đau, ẩm tích., Âm dương bị bí trệ, âm thanh không phát ra được, ăn uống thức ăn lạnh., ăn uống bị tích tụ, Âm hộ thường có nhiều mồ hôi, âm suy huyết hư, âm nang bị thấp lạnh., Âm hư hỏa động, âm hộ bị lạnh, amygdale viêm, ác huyết xông lên tim, Âm hư giả nhiệt, âm hư hỏa vượng, ăn uống giảm., ăn vào là nôn ra, ăn vào thì nôn ra, Âm hư hỏa vượng làm cho đầu đau, ăn uống không được., âm đạo loét., Âm đạo viêm, ăn thứ gì tiêu ra thứ đó, Ẩn chẩn, ăn uống không tiêu, ấn vào đau, Âm huyết của hậu thiên suy nhược, Âm hư dương kháng, Âm độc, Âm hàn ngưng kết, ăn uống không có cảm giác, an thần. Trị chứng tim đập nhanh., ăn không vào., Âm đạo sưng loét, ăn uống thất thường., ăn vào là mồ hôi ra, Ăn cá trúng độc, ăn uống kém., ăn uống không được, ăn uống giảm, âm hư dương tăng, ăn uống không tiêu., Âm hư huyết kém, âm vong, ăn không tiêu. Do lao nhọc phát sốt, âm đạo lở ngứa, ăn buổi sáng thì buổi tối nôn ra., ăn buổi tối, ẩm thực làm tổn thương tỳ, Âm đạo bị ngứa., âm đạo lở loét, Âm đạo sưng, ăn uống không nuôi dưỡng được cơ phu, Ăn nhiều thịt quá bụng tích tụ lại gây ra đau., âm đạo ngứa, ăn không được nhiều., ăn uống giảm sút, ăn ngủ kém, ăn uống vào bị đình trệ ở trung tiêu, ấn vào thấy cứng., Âm hư lao tổn, âm suy dương lấn, Âm đạo bị lở ngứa., âm hư phát nhiệt, Âm hỏa bốc lên trên, ăn uống không có cảm giác., âm kính, ẩm gia, âm dương không hòa, âm hư, Âm hộ đau không chịu nổi, ăn vào là nôn, ăn uống vào liền nôn ra, âm trung không ấm, ác mộng, Âm huyết hư, âm huyết suy kiệt, ấm gối, ăn vào thì nôn, ăn không tiêu., an phong nội chướng, âm hộ không khép chặt lại được., ăn vào lại nôn., ăn uống đầy trướng không tiêu., ăn uống nuốt không xuống, âm đạo xuất huyết, ăn kém., ăn uống nhiều làm hại tỳ gây ra tiêu chảy, ăn uống không sinh ra được da thịt, Âm thắng dương., Ăn uống bị đình trệ, An trùng, âm hộ sưng đau do phong thấp., Âm hộ sưng đau, Âm đạo ngứa., ăn không được, Ăn uống khó tiêu hóa., Âm dương đều suy, âm dương không hòa gây ra thổ tả, ăn nhiều chóng đói, ấn vào thấy cứng, Âm thận hư, ăn vào thì nôn ra., ăn uống không biết mùi vị., ẩm tích thành khối, Âm hư có hỏa, âm chứng mà hư phiền, ấn vào không di động, Âm khí kết ở bên trong, ăn uống không xuống, Ăn xong là nôn ra nước chua., ẩm thực đình trệ, Âm nuy tuyệt thương, An thần lợi sữa, apxe, ấm tỳ vị, ăn ngon miệng, ăn vào ói ngay., An, ăng đau do hỏa, ăn vào lại nôn ra, ăn uống không ngon, ăn uống quá độ, âm huyết bất túc, Ăn uống bị đình tích hợp với ngoại cảm gây sốt, Áp xe gan, ăn uống không được biến chứng gây cấm khẩu, Ẩm thực lưu trệ, âm hãn, Âm dương đều hư, Âm dương, Ác phong, Ăn uống không tiêu do tỳ vị bị thấp nhiệt, âm hành lở loét, âm hư dương vượng, Ăn uống khó tiêu, ăn vào hay nôn., ăn không ngon, ăn không biết ngon, amidal viêm cấp tính., ăn vào mà không sinh ra da thịt, amydale sưng, ăn vào nôn ra, ăn kém, Áp kinh tà, ăn uống không có mùi vị., ăn uống bị tích trệ, ăn vào muốn nôn, âm hàn nội thịnh, ấn vào đau., âm hỏa vượng thái quá, ăn uống không vào, ăn ít., âm dương hư thoát., ăn uống bị đình tích, ấm vị, ăn ít, Ăn không tiêu, an thần, Anh lựu

Y Học Cổ Truyền- Từ Điển Đông Y

Top